Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Nam Á Bank

Ngoại Tệ Mua TM Mua CK Bán TM
USD Đô la Mỹ-15 23,060-15 23,110-15 23,230
AUD Đô la Úc-55 15,701-55 15,886-47 16,086
CAD Đô la Canada-10 17,470-10 17,670-8 17,877
CHF Franc Thụy Sĩ-33 23,484-33 23,754-30 24,298
EUR Đồng Euro-53 25,491-53 25,686-44 25,958
GBP Bảng Anh67 29,76567 30,09071 30,532
JPY Yên Nhật-1 206-1 209-1 211
SGD Đô la Singapore-15 16,937-15 17,107-13 17,325
HKD Đô la Hồng Kông-3 2,947-3 2,947-3 3,016
KRW Đồng Won Hàn Quốc191922