Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 50 43,05050 43,400
SJC 1L-10L - HN 50 43,05050 43,420
Nữ trang 24K 50 42,60050 43,400
Nữ trang 18K 37 31,30337 32,703
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 90 43,350
PNJ - HCM 90 43,15090 43,650
PNJ - HN 90 43,15090 43,650
Nhẫn 24K 90 43,15090 43,650
Nữ trang 24k 50 42,60050 43,400
Nguyên liệu 9999 - HN 20 43,16020 43,310
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 43,07043,520
Trang sức 24K 42,45043,350
SJC -20 43,210-20 43,380
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 50 43,21050 43,390
Vàng 24K - HCM 42,90043,500
Vàng 24K - HN -100 42,800-100 43,400
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC -150 42,950-150 43,250
ACB - Vàng ACB -150 42,270-150 42,570
Sacombank - Vàng 100 43,10043,350
Sacombank - Vàng XBJ 1,000 42,000-50 43,350
Vietinbank - Vàng nhẫn 50 43,05050 43,420
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 100 43,100100 43,470
Eximbank - Vàng SJC 50 43,15050 43,450
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 50 43,01050 43,450
Đông Á - Vàng PNJ 44,25044,750
Đông Á - Vàng SJC 44,05044,550
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,559.90 1,560.90
Cao: 1,561.80
Thấp: 1,553.40
+8.00
+0.52%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +85.00 +5.76%
6 tháng +133.70 +9.37%
1 năm +268.60 +20.80%
5 năm +279.60 +21.84%
Từ 2000 +1,272.10 +442.01%

Giá USD tự do

Mua Bán
23,190 23,210

Thị trường thế giới

DJIA(+35.86)29,333.50
S&P 500(+7.70)3,324.51
NASDAQ(+10.53)9,367.66
STOXX 50(+34.12)3,808.26
FTSE 100(+64.75)7,674.56
DAX(+96.70)13,526.13
NIKKEI(+108.13)24,041.26
HANG SENG(+118.45)29,001.49
S&P/ASX 200(+22.30)7,064.10
17/01/2020 19:51